- Skin tải về nên test bằng Jed's Half-Life Model Viewer
- Một số skin cần đúng dạng mới sử dụng chuẩn (Mauser sẽ là P228 chớ không phải Deagle)
- Sau đây là bảng tên chuẩn của các loại skin:
Súng lục
| Loại | USP | Glock | Deagle | P228 | Elite | Five-Seven |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên tương ứng | Lục cảnh | Lục cướp | Lục bạc | 14 | Song lục | 16 |
| Loại skin | v_usp | v_glock18 | v_deagle | v_p228 | v_elite | v_fiveseven |
Súng xóc
| Loại | M3 | XM1014 |
|---|---|---|
| Tên tương ứng | 21 | 22 |
| Loại skin | v_m3 | v_xm1014 |
Súng máy
| Loại | MP5 | TMP | P90 | MAC10 | UMP45 | M249 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên tương ứng | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 51 |
| Loại skin | v_mp5 | v_tmp | v_p90 | v_mac10 | v_ump45 | v_m249 |
Súng trường
| Loại | AK47 | SG552 | M4A1 | AUG A1 |
|---|---|---|---|---|
| Tên tương ứng | 41 | 42 | 43 | 44 |
| Loại skin | v_ak47 | v_sg552 | v_m4a1 | v_aug |
Súng ngắm
| Loại | Scout | AWM | G3/SG-1 | SG550 |
|---|---|---|---|---|
| Tên tương ứng | 45 | 46 | 47 | 48 |
| Loại skin | v_scout | v_awm | v_g3sg1 | v_sg550 |
Lựu đạn
| Loại | HE-Grenade | Smoke | Flashbang |
|---|---|---|---|
| Tên tương ứng | 84 (+4) | 85 (+5) | 83 (+3) |
| Loại skin | v_hegreande | v_smoke | v_flashbang |


















